十生九死

shí shēng jiǔ sǐ thập sanh cửu tử

Hán Việt: thập sanh cửu tử · Pinyin: shí shēng jiǔ sǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thập) + (sanh) + (cửu) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容處境十分危險。元.關漢卿《哭孝存》第二折:「俺破黃巢血戰到三千陣,經了些十生九死,萬苦千辛。」《警世通言.卷三○.金明池吳清逢愛愛》:「小娘子十生九死,官人便要講親,也待病痊。」也作「十死九生」、「十死一生」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容历尽艰险。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容经历极大危险而幸存。