十病九痛

shí bìng jiǔ tòng thập bệnh cửu thống

Hán Việt: thập bệnh cửu thống · Pinyin: shí bìng jiǔ tòng

Tổng quan

Cấu tạo: (thập) + (bệnh) + (cửu) + (thống)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容體弱多病。《水滸傳》第二四回:「便是老身十病九痛,怕有些山高水低,頭先要製辦些送終衣服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容身体衰弱,浑身病痛。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容浑身病痛。

Eng

  • Cihui 十病九痛 híbìngjiǔtòng f.e. be feeble