十米九糠
thập mễ cửu khang
Hán Việt: thập mễ cửu khang · Pinyin: shí mǐ jiǔ kāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容十分貧窮。元.關漢卿《救風塵》第三折:「拚著個十米九糠,問甚麼兩婦三妻?受了些萬苦千辛,我著人頭上氣忍,不枉了一世做郎君。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 饭食中多糠。形容穷苦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.饭食中多糠。形容穷苦。