十万八千

thập vạn bát thiên

Hán Việt: thập vạn bát thiên

Tổng quan

THẬP VẠN BÁT THIÊN Phật giáo ngữ. Mười muôn tám ngàn (108.000). Ý chỉ cách xa thiền pháp mười muôn tám ngàn dặm, cũng chính là căn bản không hợp với thiền pháp. VMQ ghi: 且道、是說法不說法。開口即失、,閉口又喪。不開不閉、十萬八千。 Thử hỏi là có thuyết pháp hay không có thuyết pháp? Mở miệng liền mất, ngậm miệng cũng chẳng còn, chẳng mở chẳng ngậm, mười muôn tám ngàn!

Cấu tạo: (thập) + (vạn) + (bát) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THẬP VẠN BÁT THIÊN Phật giáo ngữ. Mười muôn tám ngàn (108.000). Ý chỉ cách xa thiền pháp mười muôn tám ngàn dặm, cũng chính là căn bản không hợp với thiền pháp. VMQ ghi: 且道、是說法不說法。開口即失、,閉口又喪。不開不閉、十萬八千。 Thử hỏi là có thuyết pháp hay không có thuyết pháp? Mở miệng liền mất, ngậm mi…