十萬火急

shí wàn huǒ jí thập vạn hỏa cấp

Hán Việt: thập vạn hỏa cấp · Pinyin: shí wàn huǒ jí

Tổng quan

khẩn cấp nhất | hỏa tốc

Cấu tạo: (thập) + (vạn) + (hỏa) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khẩn cấp nhất | hỏa tốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常緊急。如:「看主管剛才的模樣,公司那邊的情況似乎已十萬火急!」也作「十萬火速」。

Eng

  • CC-CEDICT most urgent|posthaste|express
  • Cihui 十萬火急 híwànhuǒjí f.e. 1. posthaste 2. Most Urgent (mark on a dispatch)