十賭九輸

shí dǔ jiǔ shū thập đổ cửu thâu

Hán Việt: thập đổ cửu thâu · Pinyin: shí dǔ jiǔ shū

Tổng quan

nghĩa đen: đánh bạc mười lần thua chín lần (thành ngữ) | nghĩa bóng: cờ bạc là trò ngu ngốc

Cấu tạo: (thập) + (đổ) + (cửu) + (thâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đánh bạc mười lần thua chín lần (thành ngữ) | nghĩa bóng: cờ bạc là trò ngu ngốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 十次賭博九次輸。比喻賭局多詐。為勸人戒賭的用語。如:「十賭九輸,你還是腳踏實地找一份正當的工作吧!」

Eng

  • CC-CEDICT lit. in gambling, nine times out of ten you lose (idiom)|fig. gambling is a mug's game
  • Cihui lit. in gambling, nine times out of ten you lose (idiom)/fig. gambling is a mug's game