十里長亭
thập lí trường đình
Hán Việt: thập lí trường đình · Pinyin: shí lǐ cháng tíng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秦汉时每十里设置一亭,以后每五里有一短亭,供行人何处,亲友远行常在此话别。
Hán Việt: thập lí trường đình · Pinyin: shí lǐ cháng tíng