十鼠同穴

shí shǔ tóng xué thập thử đồng huyệt

Hán Việt: thập thử đồng huyệt · Pinyin: shí shǔ tóng xué

Tổng quan

Cấu tạo: (thập) + (thử) + (đồng) + (huyệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻壞人聚集在一處而互相爭鬥。《三國志.卷一二.魏書.鮑勛傳》:「勛無活分,而汝等敢縱之!收三官以下付刺姦,當令十鼠同穴!」也作「十鼠爭穴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻使集中在一起,一网打尽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻把坏人集中于一处,以便一举歼灭。