千丈一落

qiān zhàng yī luòthiên trượng nhất lạc

Hán Việt: thiên trượng nhất lạc · Pinyin: qiān zhàng yī luò

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

高度急劇下降。見「一落千丈」條。01.清.黃景仁〈退潭舟夜雷雨〉詩:「舟人繫纜爭性命,千丈一落分毫差。懸崖怪樹電光裡,龍顛虎倒猶盤拏。」

Cấu tạo: 千 (thiên) + 丈 (trượng) + 一 (nhất) + 落 (lạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高度急劇下降。見「一落千丈」條。01.清.黃景仁〈退潭舟夜雷雨〉詩:「舟人繫纜爭性命,千丈一落分毫差。懸崖怪樹電光裡,龍顛虎倒猶盤拏。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

一落千丈 · 一落索 · 千丈柳 · 千丈鏡 · 千丈镜