千中无一

thiên trung vô nhất

Hán Việt: thiên trung vô nhất

Tổng quan

thiên trung vô nhất (術語)顯雜修人之失也。雜修之人往生極樂者甚稀,千人中無有一人也。☸

Cấu tạo: (thiên) + (trung) + (vô) + (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên trung vô nhất (術語)顯雜修人之失也。雜修之人往生極樂者甚稀,千人中無有一人也。☸