千人所指

qiān rén suǒ zhǐ thiên nhân sở chỉ

Hán Việt: thiên nhân sở chỉ · Pinyin: qiān rén suǒ zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (nhân) + (sở) + (chỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觸犯眾怒。《漢書.卷八六.王嘉傳》:「里諺曰:『千人所指,無病而死。』臣常為之寒心。」唐.柳澤〈上睿宗書〉:「不節之以禮,不防之以法,終轉吉為凶,變福為禍。諺曰:『千人所指,無病自死。』不其然歟!」也作「千夫所指」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 千人:众人,许多人;指:指责。为众人所拇,。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.被众人指责。
  • Tân Hoa Tự Điển 千人众人,许多人;指指责。为众人所拇,。

Eng

  • Cihui 千人所指 iānrénsuǒzhǐ f.e. be subjected to everyone's censure