千仇萬恨
thiên cừu vạn hận
Hán Việt: thiên cừu vạn hận · Pinyin: qiān chóu wàn hèn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眾多的仇恨。形容仇恨深重。如:「這是個法治的社會,你們之間縱然有千仇萬恨,也不可以私下解決,以免觸犯法律。」
Eng
- Cihui 千仇萬恨 qiānchóuwànhèn f.e. countless hatreds