千依百順

qiān yī bǎi shùn thiên y bách thuận

Hán Việt: thiên y bách thuận · Pinyin: qiān yī bǎi shùn

Tổng quan

hoàn toàn phục tùng (thành ngữ)

Cấu tạo: (thiên) + (y) + (bách) + (thuận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn toàn phục tùng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容凡事順從。《初刻拍案驚奇》卷二七:「凡是船家叫他做些什麼,他千依百順,替他收拾零碎,料理事務,真像個掌家的媳婦,伏侍公公一般。」《官場現形記》第五二回:「此時尹子崇只求銀子到手,千依百順,那是再要好沒有。」也作「千依萬順」。

Eng

  • CC-CEDICT totally submissive (idiom)
  • Cihui totally submissive (idiom)