千兵萬馬

qiān bīng wàn mǎ thiên binh vạn mã

Hán Việt: thiên binh vạn mã · Pinyin: qiān bīng wàn mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (binh) + (vạn) + (mã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兵馬眾多。比喻戰爭激烈或聲勢浩大。《南史.卷六一.陳慶之傳》:「先是洛中謠曰:『名軍大將莫自牢,千兵萬馬避白袍。』」也作「千軍萬馬」、「萬馬千軍」。