千軍萬馬
thiên quân vạn mã
Hán Việt: thiên quân vạn mã · Pinyin: qiān jūn wàn mǎ
Tổng quan
đội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ) | sự phô trương lực lượng ấn tượng | tất cả binh mã của nhà vua
Nghĩa
Việt
- Cihui đội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ) | sự phô trương lực lượng ấn tượng | tất cả binh mã của nhà vua
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容雄壮的队伍或浩大的声势。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容兵马众多声势浩大。
Eng
- CC-CEDICT magnificent army with thousands of men and horses (idiom); impressive display of manpower|all the King's horses and all the King's men
- Cihui 千軍萬馬 iānjūnwànmǎ f.e. a mighty force