千刀萬剮
thiên đao vạn quả
Hán Việt: thiên đao vạn quả · Pinyin: qiān dāo wàn guǎ
Tổng quan
chặt (ai đó) thành từng mảnh (hình phạt thời xưa)
Nghĩa
Việt
- Cihui chặt (ai đó) thành từng mảnh (hình phạt thời xưa)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 剐:割肉离骨。一刀一刀将罪犯身上的肉割下处死。形容罪恶重大,死也不能抵罪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"千刀万剁"。
- Tân Hoa Tự Điển 剐割肉离骨。一刀一刀将罪犯身上的肉割下处死。形容罪恶重大,死也不能抵罪。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to hack (sb) to pieces (punishment in former times)
- Cihui 千刀萬剮 iāndāowànguǎ f.e. hack sb. to pieces