千刀萬剮
thiên đao vạn quả
Hán Việt: thiên đao vạn quả · Pinyin: qiān dāo wàn guǎ
Tổng quan
chặt (ai đó) thành từng mảnh (hình phạt thời xưa)
Nghĩa
Việt
- Cihui chặt (ai đó) thành từng mảnh (hình phạt thời xưa)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指殘酷的凌遲殺戮。《醒世恆言.卷三七.杜子春三入長安》:「激得將軍大怒,遂將韋氏千刀萬剮。」後多用作罵人的話。《清平山堂話本.認錯屍》:「你這破落戶,千刀萬剮的賊!」也作「千刀萬剁」、「萬剮千刀」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to hack (sb) to pieces (punishment in former times)
- Cihui 千刀萬剮 iāndāowànguǎ f.e. hack sb. to pieces