千古绝唱

qiān gǔ jué chàngthiên cổ tuyệt xướng

Hán Việt: thiên cổ tuyệt xướng · Pinyin: qiān gǔ jué chàng

Tổng quan

"chinese_explanation": "指从来少有的绝妙佳作。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

指从来少有的绝妙佳作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

千古以來絕無僅有的佳作。如:「蘇軾的〈念奴嬌.大江東去〉詞,真是千古絕唱。」

Cấu tạo: 千 (thiên) + 古 (cổ) + 絕 (tuyệt) + 唱 (xướng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指从来少有的绝妙佳作。"}
  • Biên soạn 千古絕唱 iāngǔjuéchàng f.e. a poetic masterpiece through ages

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指从来少有的绝妙佳作。

Eng

  • Cihui 千古絕唱 iāngǔjuéchàng f.e. a poetic masterpiece through ages
  • Tần suất từ 千古絕唱 iāngǔjuéchàng f.e. a poetic masterpiece through ages

Từ liên quan

Gần nghĩa

千古不朽 · 千古罪人 · 千古奇闻 · 千古遗恨 · 千古一辙 · 千古一时 · 千古奇逢 · 千古兴亡