千古罪人

qiān gǔ zuì rén thiên cổ tội nhân

Hán Việt: thiên cổ tội nhân · Pinyin: qiān gǔ zuì rén

Tổng quan

người bị lịch sử lên án (thành ngữ)

Cấu tạo: (thiên) + (cổ) + (tội) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bị lịch sử lên án (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遺臭萬年,罪孽深重的人。如:「秦檜害死岳飛,成為千古罪人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容犯的罪永远被人记着。

Eng

  • CC-CEDICT sb condemned by history (idiom)
  • Cihui 千古罪人 iāngǔzuìrén f.e. an evil person condemned through the ages