千古罪人

qiān gǔ zuì rénthiên cổ tội nhân

Hán Việt: thiên cổ tội nhân · Pinyin: qiān gǔ zuì rén

Tổng quan

người bị lịch sử lên án (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容犯的罪永远被人记着。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遺臭萬年,罪孽深重的人。如:「秦檜害死岳飛,成為千古罪人。」

Cấu tạo: 千 (thiên) + 古 (cổ) + 罪 (tội) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tội đồ thiên cổ
  • VietPhrases tội nhân thiên cổ
  • Tần suất từ người bị lịch sử lên án (thành ngữ); tội nhân thiên cổ
  • Biên soạn 千古罪人 iāngǔzuìrén f.e. an evil person condemned through the ages

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遺臭萬年,罪孽深重的人。如:「秦檜害死岳飛,成為千古罪人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容犯的罪永远被人记着。

Eng

  • Cihui 千古罪人 iāngǔzuìrén f.e. an evil person condemned through the ages
  • Tần suất từ 千古罪人 iāngǔzuìrén f.e. an evil person condemned through the ages

Đức

  • Handedict größter Schurke aller Zeiten

Từ liên quan

Gần nghĩa

罪人不孥 · 千古不朽 · 千古奇闻 · 千古绝唱 · 千古遗恨 · 千古一辙 · 千古一时 · 千古奇逢