千叮萬囑
thiên đinh vạn chúc
Hán Việt: thiên đinh vạn chúc · Pinyin: qiān dīng wàn zhǔ
Tổng quan
liên tục dặn dò | nài nỉ hết lần này đến lần khác
Nghĩa
Việt
- Cihui liên tục dặn dò | nài nỉ hết lần này đến lần khác
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 再三再四地嘱咐。表示对嘱咐的事情极重视。
- Tân Hoa Tự Điển 1.再三嘱咐。
Eng
- CC-CEDICT repeatedly urging|imploring over and over again
- Cihui 千叮萬囑 iāndīngwànzhǔ f.e. exhort sb. repeatedly