千叮萬囑

qiān dīng wàn zhǔ thiên đinh vạn chúc

Hán Việt: thiên đinh vạn chúc · Pinyin: qiān dīng wàn zhǔ

Tổng quan

liên tục dặn dò | nài nỉ hết lần này đến lần khác

Cấu tạo: (thiên) + (đinh) + (vạn) + (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên tục dặn dò | nài nỉ hết lần này đến lần khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一再叮嚀囑咐。《初刻拍案驚奇》卷一七:「打發他兩個且去,『明後日專等消息,萬勿有誤!』千叮萬囑了,送出門去。」《兒女英雄傳》第二回:「當下爺兒娘們依依不捨,公子只是垂淚,太太也是千叮萬囑,沾眼抹淚的說個不了。」

Eng

  • CC-CEDICT repeatedly urging|imploring over and over again
  • Cihui 千叮萬囑 iāndīngwànzhǔ f.e. exhort sb. repeatedly