千迴百折

qiān huí bǎi zhé thiên hồi bách chiết

Hán Việt: thiên hồi bách chiết · Pinyin: qiān huí bǎi zhé

Tổng quan

tình trạng quanh co khúc khuỷu; chỗ khúc khuỷu, chỗ quanh co, ((thường) số nhiều) đường quanh co, đường khúc khuỷu, tình trạng rắc rối, phức tạp

Cấu tạo: (thiên) + (hồi) + (bách) + (chiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình trạng quanh co khúc khuỷu; chỗ khúc khuỷu, chỗ quanh co, ((thường) số nhiều) đường quanh co, đường khúc khuỷu, tình trạng rắc rối, phức tạp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容文艺作品或歌声、乐曲跌宕婉转。也形容事态的发展、前进的历程弯弯曲曲,很不顺利。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言千回百转。

Eng

  • Cihui 千回百折 iānhuíbǎizhé f.e. a thousand twists and turns