千夫所指

qiān fū suǒ zhǐ thiên phu sở chỉ

Hán Việt: thiên phu sở chỉ · Pinyin: qiān fū suǒ zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (phu) + (sở) + (chỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被眾人所指責。形容觸犯眾怒。如:「他禍國殃民的罪行,已招致千夫所指,萬民唾棄。」也作「千人所指」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为众人所指责。形容触犯众怒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹千人所指。 2.多指众多敌对者的指责。

Eng

  • Cihui 千夫所指 iānfūsuǒzhǐ f.e. be universally condemned