千頭木奴

qiān tóu mù nú thiên đầu mộc nô

Hán Việt: thiên đầu mộc nô · Pinyin: qiān tóu mù nú

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (đầu) + (mộc) + (nô)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奴:拟人化的说法。指可以维持生计的家产。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指千棵柑橘树『末李衡为官清廉,晩年派人于武陵龙阳汜洲种柑橘千株。临死,对他的儿子说"汝母恶我治家,故穷如是。然吾州里有千头木奴,不责汝衣食,岁上一匹绢,亦可足用耳。"见《三国志.吴志.孙休传》裴松之注引《襄阳记》﹑晋习凿齿《襄阳耆旧传.李衡传》◇多用以为典。亦省作"千奴"。