千嬌百媚

qiān jiāo bǎi mèi thiên kiều bách mị

Hán Việt: thiên kiều bách mị · Pinyin: qiān jiāo bǎi mèi

Tổng quan

thiên kiều bá mị

Cấu tạo: (thiên) + (kiều) + (bách) + (mị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên kiều bá mị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容美好的容貌和體態。元.無名氏《醉寫赤壁賦》第一折:「他生的千嬌百媚人中樣,比花花無語,比玉玉無香。」《醒世恆言.卷二八.吳衙內鄰舟赴約》:「吳衙內在燈下把賀小姐仔細一觀,更覺千嬌百媚。」也作「百媚千嬌」、「千嬌百態」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) (of a woman) bewitching; charming
  • Cihui (idiom) (of a woman) bewitching; charming
  • Cihui 千嬌百媚 iānjiāobǎimèi f.e. pinnacle of beauty