千山萬水
thiên san vạn thủy
Hán Việt: thiên san vạn thủy · Pinyin: qiān shān wàn shuǐ
Tổng quan
thiên sơn vạn thủy
Nghĩa
Việt
- Cihui THIÊN SƠN VẠN THỦY Ngàn núi muôn sông, ý nói cách thiền pháp rất xa, căn bản chẳng hợp thiền pháp. Đây là lời thiền sư hay dùng. PDNL q. thượng: 才擬擬早已千山萬水。 Vừa mới suy nghĩ đã cách thiền pháp rất xa.
- Cihui thiên sơn vạn thủy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 山川眾多而交錯。比喻路途遙遠險阻甚多。唐.張喬〈寄維揚故人〉詩:「離別河邊綰柳條,千山萬水玉人遙。」元.王實甫《西廂記.第四本.第四折》:「都只為一官半職,阻隔得千山萬水。」也作「萬水千山」。
Eng
- Cihui 千山萬水 iānshānwànshuǐ id. long and arduous journey