千思萬想
thiên tư vạn tưởng
Hán Việt: thiên tư vạn tưởng · Pinyin: qiān sī wàn xiǎng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容想得很多。《初刻拍案驚奇》卷一三:「六老千思萬想,若王二來時,怎生措置?」《紅樓夢》第五七回:「直獃了五六頓飯工夫,千思萬想,總不知如何是可。」
Eng
- Cihui 千思萬想 iānsīwànxiǎng f.e. think over and over again