千恩萬謝

qiān ēn wàn xiè thiên ân vạn tạ

Hán Việt: thiên ân vạn tạ · Pinyin: qiān ēn wàn xiè

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (ân) + (vạn) + (tạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 再三稱謝。《儒林外史》第三回:「婆媳兩個,都來坐著喫了飯。喫到日西時分,胡屠戶喫的醺醺的。這裡母子兩個,千恩萬謝。」《紅樓夢》第三七回:「婆子們站起來,眉開眼笑,千恩萬謝的不肯受。」

Eng

  • Cihui 千恩萬謝 iān'ēnwànxiè f.e. thank effusively; express a thousand thanks