千態萬狀

qiān tai wàn zhuàng thiên thái vạn trạng

Hán Việt: thiên thái vạn trạng · Pinyin: qiān tai wàn zhuàng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (thái) + (vạn) + (trạng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各式各樣的形態。《宣和畫譜.卷一一.山水》:「於高堂素壁放手作長松巨木,回溪斷崖,岩岫纔絕,峰巒秀起,雲煙變滅晻靄之間,千態萬狀。」明.朱國楨《湧幢小品.卷三二.吳建》:「人情愈偽,千態萬狀,劫運承之,聖人亦救不得。」也作「千狀萬態」。

Eng

  • Cihui 千態萬狀 iāntàiwànzhuàng f.e. myriads of phases and phenomena