千手千眼觀音

qiān shǒu qiān yǎn guān yīn thiên thủ thiên nhãn quan âm

Hán Việt: thiên thủ thiên nhãn quan âm · Pinyin: qiān shǒu qiān yǎn guān yīn

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (thủ) + (thiên) + (nhãn) + (quan) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên thủ thiên nhãn quan âm (菩薩)即千手觀音。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大悲觀世音菩薩的化身之一。千眼象徵觀照世間,千手象徵普濟群生,都是大悲心的表現。其造形在漢地一般是兩手兩眼下面左右各二十隻手,手中各有一眼。亦有塑成千手千眼。在西藏佛教的畫像,除千手千眼外,頭部共五層,底三層為三面像,第四層是忿怒像,頂層是阿彌陀佛。無論漢、藏,千手千眼觀音都是最受崇敬的菩薩之一。