千瘡百孔
thiên sang bách khổng
Hán Việt: thiên sang bách khổng · Pinyin: qiān chuāng bǎi kǒng
Tổng quan
xem 百孔千瘡|百孔千疮
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 百孔千瘡|百孔千疮
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容損壞極大,殘缺不全。如:「經過一場激烈的槍戰,這幢房子已是千瘡百孔,面目全非了。」也作「百孔千瘡」。
Eng
- CC-CEDICT see 百孔千瘡|百孔千疮[bai3 kong3 qian1 chuang1]
- Cihui 千瘡百孔 iānchuāngbǎikǒng f.e. affected with all ills; in a disastrous state; scarred and battered