千真萬確

qiān zhēn wàn què thiên chân vạn xác

Hán Việt: thiên chân vạn xác · Pinyin: qiān zhēn wàn què

Tổng quan

hoàn toàn đúng (thành ngữ) | nhiều mặt | đúng từ nhiều góc độ

Cấu tạo: (thiên) + (chân) + (vạn) + (xác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn toàn đúng (thành ngữ) | nhiều mặt | đúng từ nhiều góc độ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常確實。《精忠岳傳》第一四回:「千真萬確,朝廷已差官往前去征剿了。」也作「千真萬真」。

Eng

  • CC-CEDICT absolutely true (idiom)|manifold|true from many points of view
  • Cihui 千真萬確 iānzhēnwànquè f.e. be absolutely true | ∼, wǒ bù zhīdào. I really don't know.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

确切不移