千秋万世
thiên thu vạn thế
Hán Việt: thiên thu vạn thế · Pinyin: qiān qiū wàn shì
Tổng quan
"chinese_explanation": "①千年万年,形容岁月长久。②婉言帝王之死。"
①千年万年,形容岁月长久。②婉言帝王之死。
形容年代的長久。《藝文類聚.卷四四.樂部四.琴》引《說苑》:「千秋萬世之後,宗廟必不血食。」清.黃宗羲〈高旦中墓誌銘〉:「日短心長,身名就剝,千秋萬世,恃此幽斫。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 千年万年,
- Biên soạn 形容岁月长久。②
- Biên soạn 婉言帝王之死。"}
- Biên soạn 千秋萬世 iānqiūwànshì f.e. throughout the ages; a long time
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①千年万年,形容岁月长久。②婉言帝王之死。
Eng
- Cihui 千秋萬世 iānqiūwànshì f.e. throughout the ages; a long time
- Tần suất từ 千秋萬世 iānqiūwànshì f.e. throughout the ages; a long time
Đức
- Handedict für alle Zeiten