千秋万古

qiān qiū wàn gǔthiên thu vạn cổ

Hán Việt: thiên thu vạn cổ · Pinyin: qiān qiū wàn gǔ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹言千秋万代,形容岁月长久。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

世世代代。形容時間的長久。元.范楟〈王氏能遠樓〉詩:「醉捧句吳匣中劍,斫斷千秋萬古愁。」也作「萬代千秋」。

Cấu tạo: 千 (thiên) + 秋 (thu) + 萬 (vạn) + 古 (cổ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言千秋万代,形容岁月长久。

Từ liên quan

Gần nghĩa

万古长存 · 千秋万代 · 千秋万世 · 万古长青 · 万古流芳 · 万古千秋 · 千秋万岁 · 万古长新