千秋之后

qiān qiū zhī hòuthiên thu chi hậu

Hán Việt: thiên thu chi hậu · Pinyin: qiān qiū zhī hòu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

人死后的婉称。

Cấu tạo: 千 (thiên) + 秋 (thu) + 之 (chi) + 後 (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Sau khi chết
  • Biên soạn 千秋之後 iānqiū zhīhòu n. after death

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人死后的婉称。

Eng

  • Cihui 千秋之後 iānqiū zhīhòu n. after death

Từ liên quan

Gần nghĩa

千秋万代 · 千秋万世 · 千秋万岁 · 千秋大业 · 千秋万载 · 千秋万古 · 千秋人物 · 之后不久