千秋大业

qiān qiū dà yèthiên thu đại nghiệp

Hán Việt: thiên thu đại nghiệp · Pinyin: qiān qiū dà yè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

长久的、伟大的功业或事业。

Cấu tạo: 千 (thiên) + 秋 (thu) + 大 (đại) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sự nghiệp lớn
  • Biên soạn 千秋大業 iānqiūdàyè f.e. a great cause for a thousand years

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长久的、伟大的功业或事业。

Eng

  • Cihui 千秋大業 iānqiūdàyè f.e. a great cause for a thousand years
  • Tần suất từ 千秋大業 iānqiūdàyè f.e. a great cause for a thousand years

Từ liên quan

Gần nghĩa

千秋万代 · 千秋万世 · 千秋万岁 · 千秋万载 · 千秋万古 · 千秋人物 · 千秋之后 · 千秋令節