千秋萬世
thiên thu vạn thế
Hán Việt: thiên thu vạn thế · Pinyin: qiān qiū wàn shì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容年代的長久。《藝文類聚.卷四四.樂部四.琴》引《說苑》:「千秋萬世之後,宗廟必不血食。」清.黃宗羲〈高旦中墓誌銘〉:「日短心長,身名就剝,千秋萬世,恃此幽斫。」
Eng
- Cihui 千秋萬世 iānqiūwànshì f.e. throughout the ages; a long time