千稳百当

thiên ổn bách đương

Hán Việt: thiên ổn bách đương

Tổng quan

THIÊN ỔN BÁCH ĐÁNG Thành ngữ. Trăm ngàn ổn đáng. Chỉ cho việc lãnh ngộ đạo lý. Việc lớn đã xong. Tiết Thị Tâm Nguyên Tụ Duy-na trong DTNL q. 3 ghi: 夫欲達識心源、別無奇術、惟於念慮汹通之際、用截流機、當頭坐斷、向事物蔽交之時、具透關眼、徹底照破、倏爾洞見心源、如口唇邊摸得鼻孔、自然千穩百當、不待問人矣。 Luận đến việc muốn thấu rõ nguồn tâm, không có thuật lạ nào khác, chỉ ở khoảng suy nghĩ lo lắng đang cuộn trào mãnh liệt, cần chặt đứt cơ dụng của dòng ý thức, quét sạch nó…

Cấu tạo: (thiên) + (ổn) + (bách) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THIÊN ỔN BÁCH ĐÁNG Thành ngữ. Trăm ngàn ổn đáng. Chỉ cho việc lãnh ngộ đạo lý. Việc lớn đã xong. Tiết Thị Tâm Nguyên Tụ Duy-na trong DTNL q. 3 ghi: 夫欲達識心源、別無奇術、惟於念慮汹通之際、用截流機、當頭坐斷、向事物蔽交之時、具透關眼、徹底照破、倏爾洞見心源、如口唇邊摸得鼻孔、自然千穩百當、不待問人矣。 Luận đến việc muốn thấu rõ nguồn tâm, không có thuật…