千端萬緒

qiān duān wàn xù thiên đoan vạn tự

Hán Việt: thiên đoan vạn tự · Pinyin: qiān duān wàn xù

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (đoan) + (vạn) + (tự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 緒,絲的頭,比喻事情的開端。千端萬緒用以形容事情紛亂,頭緒繁雜。三國魏.曹植〈自誡令〉:「機等吹毛求疵,千端萬緒,然終無可言者。」《隋書.卷三八.劉昉傳》:「殘賊之策,千端萬緒。」也作「千頭萬緒」、「千緒萬端」、「萬緒千端」、「萬緒千頭」。

Eng

  • Cihui 千端萬緒 iānduānwànxù f.e. very complicated