千軍萬馬
thiên quân vạn mã
Hán Việt: thiên quân vạn mã · Pinyin: qiān jūn wàn mǎ
Tổng quan
đội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ) | sự phô trương lực lượng ấn tượng | tất cả binh mã của nhà vua
Nghĩa
Việt
- Cihui đội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ) | sự phô trương lực lượng ấn tượng | tất cả binh mã của nhà vua
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兵馬眾多。比喻戰爭激烈,聲勢浩大。《官場現形記》第一二回:「及至到了跟前,竟像千軍萬馬一般,一沖沖了過來。」《文明小史》第五三回:「等到睡在枕上,山上泉水的聲響,猶如千軍萬馬一般,良久良久方才入夢。」也作「千兵萬馬」、「萬馬千軍」。
Eng
- CC-CEDICT magnificent army with thousands of men and horses (idiom); impressive display of manpower|all the King's horses and all the King's men
- Cihui 千軍萬馬 iānjūnwànmǎ f.e. a mighty force