千載一時

qiān zǎi yī shí thiên tái nhất thì

Hán Việt: thiên tái nhất thì · Pinyin: qiān zǎi yī shí

Tổng quan

nghìn năm có một: dịp may hiếm có

Cấu tạo: (thiên) + (tái) + (nhất) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghìn năm có một; dịp may hiếm có。一千年才有這麼一個時機,形容機會難得。
  • Cihui nghìn năm có một: dịp may hiếm có

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 千年才有一次好時機,形容機會十分難得。晉.王羲之〈與會稽厓牋〉:「古人恥其君不為堯舜,北面之道,豈不願尊其所事,比隆往代,況遇千載一時之運?」唐.張九齡〈上姚令公書〉:「今君侯秉天下之鈞,為聖朝之佐,大見信用,渴日太平,千載一時,胡可遇也。」也作「千載一逢」、「千載一合」、「千載一會」、「千載一遇」、「千歲一時」。

Eng

  • Cihui 千載一時 iānzǎiyīshí* f.e. chance of a lifetime; very rare chance