千載一逢

qiān zǎi yī féngthiên tái nhất phùng

Hán Việt: thiên tái nhất phùng · Pinyin: qiān zǎi yī féng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

一千年里也难碰到一次。形容机会极其难得。同“千载一遇”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

千年才遇到一次,形容機會非常難得。《梁書.卷一四.任昉傳》:「千載一逢,再造難答。」也作「千載一時」。

Cấu tạo: 千 (thiên) + 載 (tái) + 一 (nhất) + 逢 (phùng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngàn năm có một

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 千年才遇到一次,形容機會非常難得。《梁書.卷一四.任昉傳》:「千載一逢,再造難答。」也作「千載一時」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

千載一時 · 千载一时 · 千载一遇 · 千载难逢 · 千載一會 · 千載一遇 · 千载一圣 · 千载奇遇