千載一遇

qiān zǎi yī yù thiên tái nhất ngộ

Hán Việt: thiên tái nhất ngộ · Pinyin: qiān zǎi yī yù

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (tái) + (nhất) + (ngộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 千年才遇到一次,形容機會十分難得。《東觀漢記.卷八.耿况傳》:「耿况彭寵,俱遭際會,順時乘風,列為藩輔,忠孝之策,千載一遇也。」《舊唐書.卷五九.李襲志傳》:「今江都篡逆,四海鼎沸,王號者非止一人,公宜因此時據有嶺表,則百越之人皆拱手向化,追蹤尉佗,亦千載一遇也。」也作「千載一時」。

Eng

  • Cihui 千載一遇 iānzǎiyīyù f.e. the chance of a lifetime

ja

  • JMdict once-in-a-lifetime (opportunity)|golden (opportunity)|one-in-a-million (chance)