千迴百折

qiān huí bǎi zhé thiên hồi bách chiết

Hán Việt: thiên hồi bách chiết · Pinyin: qiān huí bǎi zhé

Tổng quan

tình trạng quanh co khúc khuỷu; chỗ khúc khuỷu, chỗ quanh co, ((thường) số nhiều) đường quanh co, đường khúc khuỷu, tình trạng rắc rối, phức tạp

Cấu tạo: (thiên) + (hồi) + (bách) + (chiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình trạng quanh co khúc khuỷu; chỗ khúc khuỷu, chỗ quanh co, ((thường) số nhiều) đường quanh co, đường khúc khuỷu, tình trạng rắc rối, phức tạp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容過程反覆曲折、縈迴不斷。《老殘遊記》第二回:「那王小玉唱到極高三四疊後,陡然一落,又極力騁其千迴百折的精神,如一條飛蛇在黃山三十六峰半腰裡盤旋穿插,頃刻之間,周匝數遍。」也作「千迴百轉」。

Eng

  • Cihui 千回百折 iānhuíbǎizhé f.e. a thousand twists and turns