千迴百轉
thiên hồi bách chuyển
Hán Việt: thiên hồi bách chuyển · Pinyin: qiān huí bǎi zhuǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容反覆曲折,迴旋不斷。元.范居中〈金殿喜重重.風雨秋堂套〉:「我這裡千迴百轉自彷徨,撇不下多情數樁。」也作「千迴百折」。
Eng
- Cihui 千回百轉 iānhuíbǎizhuǎn f.e. convoluted (of stories/etc.); full of twists and turns