千里借籌

qiān lǐ jiè chóu thiên lí tá trù

Hán Việt: thiên lí tá trù · Pinyin: qiān lǐ jiè chóu

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (lí) + (tá) + (trù)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 筹:策划。和远方朋友进行商量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.秦末楚汉相争,郦食其劝刘邦立六国后代,共同攻楚。邦方食,张良入见曰"谁为陛下画此计者?陛下事去矣……臣请藉前箸为大王筹之。"意谓借刘邦吃饭用的筷子,以指画当时形势。事见《史记.留侯世家》。藉,《汉书.张良传》作"借"◇以"千里借筹"比喻不远千里而来替人谋划。