千里命駕

qiān lǐ mìng jià thiên lí mệnh giá

Hán Việt: thiên lí mệnh giá · Pinyin: qiān lǐ mìng jià

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (lí) + (mệnh) + (giá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 於千里之外命車夫駕車。指自遠方來造訪,多用來形容友情深厚。《晉書.卷四九.嵇康傳》:「東平呂安服康高致,每一相思,輒千里命駕,康友而善之。」