千里神交 qiān lǐ shén jiāo · thiên lí thần giao Hán Việt: thiên lí thần giao · Pinyin: qiān lǐ shén jiāo Tổng quan Cấu tạo: 千 (thiên) + 里 (lí) + 神 (thần) + 交 (giao)Pinyinqiān lǐ shén jiāoHán Việtthiên lí thần giaoCấu tạo千 + 里 + 神 + 交 · thiên + lí + thần + giao nghĩa thành phần: thiên + lí + thần + giao Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 相隔千里,精神契合。指友情深厚。