千金一笑

qiān jīn yī xiào thiên kim nhất tiếu

Hán Việt: thiên kim nhất tiếu · Pinyin: qiān jīn yī xiào

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (kim) + (nhất) + (tiếu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻美人一笑的珍貴。明.湯顯祖《紫釵記》第六齣:「道千金一笑相逢夜,似近藍橋那般歡愜。」也作「一笑千金」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言千金买笑。花费千金,买得一笑。旧指不惜重价,博取美人欢心。

Eng

  • Cihui 千金一笑 iānjīnyīxiào f.e. A beauty's smile is without price.