千金一諾
thiên kim nhất nặc
Hán Việt: thiên kim nhất nặc · Pinyin: qiān jīn yī nuò
Tổng quan
lời hứa đáng giá nghìn vàng (thành ngữ) | lời hứa phải được giữ
Nghĩa
Việt
- Cihui lời hứa đáng giá nghìn vàng (thành ngữ) | lời hứa phải được giữ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容極重視信守諾言。參見「一諾千金」條。《兒女英雄傳》第二四回:「假使不依她這句話罷,慢講她那性兒不肯干休,又何以全她那片孺慕孝心,圓我那句千金一諾。」
Eng
- CC-CEDICT a promise worth one thousand in gold (idiom); a promise that must be kept
- Cihui a promise worth one thousand in gold (idiom); a promise that must be kept